阮賢<span class="meta-attr"> (?~?)</span>
共 70 筆資料
中文書名 | 越文書名 | 四部分類 | 角色與相關性 |
---|---|---|---|
東宮水神部主之子渤海大王玉譜古錄‧上等艮之部跡 | Đông Cung Thủy Thần Bộ Chúa Chi Tử Bột Hải Đại Vương Ngọc Phả Cổ Lục Thượng Đẳng Cấn Chi Bộ Tích | 史部»傳記»神跡 | 重抄;關係: 主要 |
南海四位聖娘譜錄 | Nam Hải Tứ Vị Thánh Nương Phả Lục | 史部»傳記»神跡 |
抄;關係: 主要 |
徵女王朝一位大王譜錄 | Trưng Nữ Vương Triều Nhất Vị Đại Vương Phả Lục | 史部»傳記»神跡 | 抄;關係: 主要 |
葭香社玉譜 | Hà Hương Xã Ngọc Phả | 史部»傳記»神跡 |
重抄;關係: 主要 |
定功庄神跡 | Đinh Công Trang Thần Tích | 史部»傳記»神跡 | 奉抄;關係: 主要 |
徵女王朝陰扶二位大王玉譜古錄 | Trưng Nữ Vương Triều Âm Phù Nhị Vị Đại Vương Ngọc Phả Cổ Lục | 史部»傳記»神跡 | 抄;關係: 主要 |
徵王功臣譜錄 | Trưng Vương Công Thần Phả Lục | 史部»傳記»神跡 | 抄;關係: 主要 |
玉寶古傳 | Ngọc Bảo Cổ Truyện | 史部»傳記»神跡 | 抄;關係: 主要 |
最靈皇帝尊神玉譜錄 | Tối Linh Hoàng Đế Tôn Thần Ngọc Phả Lục | 史部»傳記»神跡 |
抄錄;關係: 主要 |
獨步社靈祠神象記 | Độc Bộ Xã Linh Từ Thần Tượng Kí | 史部»傳記»神跡 | 抄;關係: 主要 |
老窗粗錄 | Lão Song Thô Lục | 史部»雜史 | 重抄;關係: 主要 |
大顛聖事跡 | Đại Điên Thánh Sự Tích | 史部»傳記»神跡 | 奉抄;關係: 主要 |
河東巴余社文碑 | Hà Đông Ba Dư Xã Văn Bài | 神蹟(補遺) | 抄;關係: 主要 |
河東省富川縣各社神蹟 | Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Các Xã Thần Tích | 神蹟(補遺) | 撰;關係: 主要 |
河東省富川縣各社神蹟 | Hà Đông Tỉnh Phú Xuyên Huyện Các Xã Thần Tích | 神蹟(補遺) | 撰;關係: 主要 |
海陽省嘉祿縣各社神蹟第二冊 | Hải Dương Tỉnh Gia Lộc Huyện Các Xã Thần Tích Đệ Nhị Sách | 神蹟(補遺) | 撰;關係: 主要 |
海陽省東潮縣淡水總各社神蹟 | Hải Dương Tỉnh Đông Triều Huyện Đạm Thủy Tổng Các Xã Thần Tích | 神蹟(補遺) | 抄;關係: 主要 |
海陽省錦江縣金關總各社神蹟 | Hải Dương Tỉnh Cẩm Giàng Huyện Kim Quan Tổng Các Xã Thần Tích | 神蹟(補遺) | 抄;關係: 主要 |
南定省務本縣羅舍總各社村神蹟 | Nam Định Tỉnh Vụ Bản Huyện La Xá Tổng Các Xã Thôn Thần Tích | 神蹟(補遺) | 抄;關係: 主要 |
南定省務本縣同隊總各社神蹟 | Nam Định Tỉnh Vụ Bản Huyện Đồng Đội Tổng Các Xã Thần Tích | 神蹟(補遺) | 抄;關係: 主要 |
南定省務本縣富老總各社村神蹟 | Nam Định Tỉnh Vụ Bản Huyện Phú Lão Tổng Các Xã Thôn Thần Tích | 神蹟(補遺) | 抄;關係: 主要 |
南定省春長府膠水縣葛川總各社神蹟 | Nam Định Tỉnh Xuân Trường Phủ Giao Thủy Huyện Cát Xuyên Tổng Các Xã Thần Tích | 神蹟(補遺) | 抄;關係: 主要 |
寧平省安慶縣安寧總各社村神蹟 | Ninh Bình Tỉnh Yên Khánh Huyện Yên Ninh Tổng Các Xã Thôn Thần Tích | 神蹟(補遺) | 撰;關係: 主要 |
太平省太寧府清關縣葛覃總各社神蹟 | Thái Bình Tỉnh Thái Ninh Phủ Thanh Quan Huyện Cát Đàm Tổng Các Xã Thần Tích | 神蹟(補遺) | 撰;關係: 主要 |
河東省山朗縣芙上總內社神蹟 | Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Phù Lưu Thượng Tổng Nội Lưu Xã Thần Tích | 神蹟(補遺) | 抄;關係: 主要 |
河東省山朗縣太平總丁川社神蹟 | Hà Đông Tỉnh Sơn Lãng Huyện Thái Bình Tổng Đinh Xuyên Xã Thần Tích | 神蹟(補遺) | 撰;關係: 主要 |
河東省應和府山朗縣大貝總各社神蹟 | Hà Đông Tỉnh Ứng Hòa Phủ Sơn Lãng Huyện Đại Bối Tổng Các Xã Thần Tích | 神蹟(補遺) | 抄;關係: 主要 |
河東省應和府山朗縣沉弄總各社神蹟 | Hà Đông Tỉnh Ứng Hòa Phủ Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng Tổng Các Xã Thần Tích | 神蹟(補遺) | 抄;關係: 主要 |
河東省應和府山朗縣太平總各社神蹟 | Hà Đông Tỉnh Ứng Hòa Phủ Sơn Lãng Huyện Thái Bình Tổng Các Xã Thần Tích | 神蹟(補遺) | 抄;關係: 主要 |
河東省應和府山朗縣沉弄總各社神蹟 | Hà Đông Tỉnh Ứng Hòa Phủ Sơn Lãng Huyện Trầm Lộng Tổng Các Xã Thần Tích | 神蹟(補遺) | 抄;關係: 主要 |