嗣德 (1829~1883)

Tự Đức
29 筆資料
中文書名 越文書名 四部分類 角色與相關性
詠史演音 Vịnh Sử Diễn Âm 集部»別集 撰;關係: 相關;相關題名: 詠史
嗣德聖製論語釋義歌 Từ Đức Thánh Chế Luận Ngữ Thích Nghĩa Ca 經部»四書 編撰;關係: 主要
嗣德聖製字學解義歌 Tự Đức Thánh Chế Tự Học Giải Nghĩa Ca 經部»小學 作;關係: 主要
越史 Việt Sử 史部»正史 御批;關係: 主要
史林紀要 Sử Lâm Kỉ Yếu 史部»雜史 朱批;關係: 主要
越史總詠 Việt Sử Tổng Vịnh 集部»別集 撰;關係: 主要
御製越史總詠 Ngự Chế Việt Sử Tổng Vịnh 集部»別集 撰;關係: 主要
嗣德御製文 Tự Đức Ngự Chế Văn 集部»別集 作;關係: 主要
嗣德御製詩 Tự Đức Ngự Chế Thi 集部»別集 撰;關係: 主要
嗣德機餘自省詩集 Tự Đức Cơ Dư Tự Tỉnh Thi Tập 集部»別集 撰;關係: 主要
聖制詩三集 Thánh Chế Thi Tam Tập 集部»別集 撰;關係: 主要
御製詩集 Ngự Chế Thi Tập 集部»別集 撰;關係: 主要
御製詩五集 Ngự Chế Thi Ngũ Tập 集部»別集 作;關係: 主要
萬里行吟 Vạn Lí Hành Ngâm 集部»北使詩文 賜詩;關係: 主要
御製辟雍賡歌會集 Ngự Chế Bích Ung Canh Ca Hội Tập 集部»酬應文 撰;關係: 主要
大南英雅前編 Đại Nam Anh Nhã Tiền Biên 集部»總集 作;關係: 主要
詞苑春花 Từ Uyển Xuân Hoa 集部»總集 著;關係: 主要
詩集 Thi Tập 集部»總集 作;關係: 主要
御製詩賦 Ngự Chế Thi Phú 集部»別集 作;關係: 主要
聖制文三集 Thánh Chế Văn Tam Tập 集部»別集 作;關係: 主要
對聯歌章雜錄 Đối Liên Ca Chương Tạp Lục 集部»酬應文 撰;關係: 主要
刑部奏本 Hình Bộ Tấu Bản 史部»政書»刑法 朱批;關係: 主要
越史節要 Việt Sử Tiết Yếu 史部»史鈔 評論;關係: 主要
詞訓錄 Từ Huấn Lục 子部»儒學 編輯;關係: 主要
翰閣雜錄 Hàn Các Tạp Lục 集部»雜抄 撰;關係: 主要
帳聯文集 Trướng Liên Văn Tập 集部»應用文體 撰;關係: 主要
琳瑯應制集 Lâm Lang Ứng Chế Tập 集部»舉業文 出題;關係: 主要
詩文對聯雜錄 Thi Văn Đối Liên Tạp Lục 集部»雜抄 撰;關係: 主要
詔表並御製詩 Chiếu Biểu Tịnh Ngự Chế Thi 集部»應用文體 撰;關係: 主要